Giới thiệu khóa học
Tìm hiểu văn hóa khác thông qua tiếng Nhật
Tại Học viện Văn hóa NIPPON, ngoài việc phát triển cân bằng cả bốn kỹ năng tiếng Nhật (nghe, đọc, nói, viết), học viên còn được học về các quy tắc ứng xử và lễ nghi cần thiết để sinh sống tại Nhật Bản.
| Thời gian nhập học | Tên khóa học | Phí xét tuyển | Phí nhập học | Phí tài liệu | Học phí (Hàng năm) |
Bảo hiểm tai nạn cho học sinh, sinh viên Bảo hiểm bồi thường cho sinh viên quốc tế |
Cho đến khi tốt nghiệp Tổng học phí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 4 | Khóa học 2 năm chuẩn bị vào đại học | 33.000 yên | 80.000 yên | 46.000 yên | 594.000 yên | 8.400 yên | 1.355.400 yên |
| Tháng 7 | Khóa học chuẩn bị vào đại học 1 năm 9 tháng | 33.000 yên | 80.000 yên | 41.500 yên | 594.000 yên | 7.900 yên | 1.201.900 yên |
| Tháng 10 | Khóa học 1 năm 6 tháng chuẩn bị vào đại học | 33.000 yên | 80.000 yên | 37.000 yên | 594.000 yên | 7.410 yên | 1.048.410 yên |
| Cấp độ | Tên môn học | Số giờ mỗi tuần | Tổng số giờ |
|---|---|---|---|
| Học kỳ đầu tiên của trình độ sơ cấp 10 tuần, 200 giờ | Ngữ pháp | 10 | 100 |
| Cách ghi | 3 | 30 | |
| Âm thanh | 1 | 10 | |
| Nghe hiểu | 4 | 40 | |
| Cuộc trò chuyện | 1 | 10 | |
| Đọc hiểu | 1 | 10 | |
| Giai đoạn cuối cấp sơ cấp 10 tuần, 200 giờ | Ngữ pháp | 8 | 80 |
| Cách ghi | 3 | 30 | |
| Âm thanh | 1 | 10 | |
| Nghe hiểu | 4 | 40 | |
| Cuộc trò chuyện | 1 | 10 | |
| Đọc hiểu | 1 | 10 | |
| Văn hóa Nhật Bản | 2 | 20 | |
| Giai đoạn đầu trung cấp 20 tuần, 400 giờ | Ngữ pháp | 7 | 140 |
| Cách ghi | 2 | 40 | |
| Nghe hiểu | 4 | 80 | |
| Cuộc trò chuyện | 1 | 20 | |
| Đọc hiểu | 2 | 40 | |
| Bài văn | 1 | 20 | |
| Tình hình tại Nhật Bản | 1 | 20 | |
| Văn hóa Nhật Bản | 2 | 40 | |
| Giai đoạn cuối trung cấp 20 tuần, 400 giờ | Ngữ pháp | 7 | 140 |
| Cách ghi | 2 | 40 | |
| Nghe hiểu ứng dụng | 2 | 40 | |
| Hội thoại ứng dụng | 2 | 40 | |
| Đọc hiểu ứng dụng | 2 | 40 | |
| Viết văn ứng dụng | 1 | 20 | |
| Từ vựng | 2 | 40 | |
| Văn hóa Nhật Bản | 2 | 40 | |
| Cấp cao 20 tuần, 400 giờ | Ngữ pháp | 4 | 80 |
| Cách ghi | 2 | 60 | |
| Nghe hiểu ứng dụng | 4 | 60 | |
| Hội thoại ứng dụng | 2 | 40 | |
| Đọc hiểu ứng dụng | 4 | 80 | |
| Viết văn ứng dụng | 2 | 40 | |
| Văn hóa Nhật Bản | 2 | 40 | |
| Tổng số giờ | 1.600 giờ | ||
| Cấp độ | Tên môn học | Số giờ mỗi tuần | Tổng số giờ |
|---|---|---|---|
| Học kỳ đầu tiên của trình độ sơ cấp 10 tuần, 200 giờ | Ngữ pháp | 10 | 100 |
| Cách ghi | 3 | 30 | |
| Âm thanh | 1 | 10 | |
| Nghe hiểu | 4 | 40 | |
| Cuộc trò chuyện | 1 | 10 | |
| Đọc hiểu | 1 | 10 | |
| Giai đoạn cuối cấp sơ cấp 10 tuần, 200 giờ | Ngữ pháp | 8 | 80 |
| Cách ghi | 3 | 30 | |
| Âm thanh | 1 | 10 | |
| Nghe hiểu | 4 | 40 | |
| Cuộc trò chuyện | 1 | 10 | |
| Đọc hiểu | 1 | 10 | |
| Văn hóa Nhật Bản | 2 | 20 | |
| Giai đoạn đầu trung cấp 20 tuần, 400 giờ | Ngữ pháp | 7 | 140 |
| Cách ghi | 2 | 40 | |
| Nghe hiểu | 4 | 80 | |
| Cuộc trò chuyện | 1 | 20 | |
| Đọc hiểu | 2 | 40 | |
| Bài văn | 1 | 20 | |
| Tình hình tại Nhật Bản | 1 | 20 | |
| Văn hóa Nhật Bản | 2 | 40 | |
| Giai đoạn cuối trung cấp 20 tuần, 400 giờ | Ngữ pháp | 7 | 140 |
| Cách ghi | 2 | 40 | |
| Nghe hiểu ứng dụng | 2 | 40 | |
| Hội thoại ứng dụng | 2 | 40 | |
| Đọc hiểu ứng dụng | 2 | 40 | |
| Viết văn ứng dụng | 1 | 20 | |
| Từ vựng | 2 | 40 | |
| Văn hóa Nhật Bản | 2 | 40 | |
| Cấp cao 10 tuần, 200 giờ | Ngữ pháp | 4 | 40 |
| Cách ghi | 2 | 20 | |
| Nghe hiểu ứng dụng | 4 | 40 | |
| Hội thoại ứng dụng | 2 | 20 | |
| Đọc hiểu ứng dụng | 4 | 40 | |
| Viết văn ứng dụng | 2 | 20 | |
| Văn hóa Nhật Bản | 2 | 20 | |
| Tổng số giờ | 1.400 giờ | ||
| Cấp độ | Tên môn học | Số giờ mỗi tuần | Tổng số giờ |
|---|---|---|---|
| Học kỳ đầu tiên của trình độ sơ cấp 10 tuần, 200 giờ | Ngữ pháp | 10 | 100 |
| Cách ghi | 3 | 30 | |
| Âm thanh | 1 | 10 | |
| Nghe hiểu | 4 | 40 | |
| Cuộc trò chuyện | 1 | 10 | |
| Đọc hiểu | 1 | 10 | |
| Giai đoạn cuối cấp sơ cấp 10 tuần, 200 giờ | Ngữ pháp | 8 | 80 |
| Cách ghi | 3 | 30 | |
| Âm thanh | 1 | 10 | |
| Nghe hiểu | 4 | 40 | |
| Cuộc trò chuyện | 1 | 10 | |
| Đọc hiểu | 1 | 10 | |
| Văn hóa Nhật Bản | 2 | 20 | |
| Giai đoạn đầu trung cấp 20 tuần, 400 giờ | Ngữ pháp | 7 | 140 |
| Cách ghi | 2 | 40 | |
| Nghe hiểu | 4 | 80 | |
| Cuộc trò chuyện | 2 | 20 | |
| Đọc hiểu | 2 | 40 | |
| Bài văn | 1 | 20 | |
| Tình hình tại Nhật Bản | 1 | 20 | |
| Văn hóa Nhật Bản | 2 | 40 | |
| Trung cấp và cao cấp 20 tuần, 400 giờ | Ngữ pháp | 4 | 80 |
| Cách ghi | 2 | 40 | |
| Nghe hiểu ứng dụng | 4 | 80 | |
| Hội thoại ứng dụng | 2 | 40 | |
| Đọc hiểu ứng dụng | 4 | 80 | |
| Viết văn ứng dụng | 2 | 40 | |
| Văn hóa Nhật Bản | 2 | 40 | |
| Tổng số giờ | 1.200 giờ | ||